HỒ SƠ NĂNG LỰC PHÁP LÝ & KỸ THUẬT
Năng Lực Kiểm Định & Thí Nghiệm
Hệ thống hơn 80 phép thử chuyên ngành xây dựng được công nhận thực hiện tại phòng thí nghiệm hợp chuẩn và hiện trường.
Mã hiệu phòng thí nghiệm
LAS-XD 914
Bộ Xây Dựng cấp phép
Giấy chứng nhận số
54/GCN-BXD
Hiệu lực toàn quốc
Kiểm chuẩn thiết bị
100% Viện IBST
Dán tem kiểm định định kỳ
KTM Quảng Ninh – Đối tác tin cậy, năng lực vững vàng, đồng hành cùng mọi công trình.
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Danh Mục Phép Thử Chuyên Ngành
Hệ thống chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm áp dụng theo TCVN và tiêu chuẩn quốc tế
Bê tông, Xi măng & Vữa – TCVN 3118 / TCVN 60167 chỉ tiêu kỹ thuật
| STT | Tên Chỉ Tiêu / Phép Thử Kỹ Thuật | Tiêu Chuẩn Áp Dụng |
|---|---|---|
| 1 | Xác định cường độ chịu nén của bê tông nặng | TCVN 3118:1993 |
| 2 | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:1993 |
| 3 | Xác định độ chống thấm nước của bê tông (Model HS-40) | TCVN 3116:1993 |
| 4 | Xi măng - Phương pháp thử xác định độ bền (TYA-300) | TCVN 6016:2011 |
| 5 | Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn | TCVN 4030:2003 |
| 6 | Vữa xây dựng - Xác định độ lưu động, cường độ nén uốn | TCVN 3121:2003 |
| 7 | Bê tông nặng - Phương pháp siêu âm xác định cường độ (C369N) | TCVN 9335:2012 |
Cơ sở vật chất
Hệ Thống Thiết Bị Thí Nghiệm & Kiểm Chuẩn
Trang thiết bị đo lường được định kỳ kiểm định và hiệu chuẩn bởi Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng (IBST)
Danh Sách Thiết Bị Thí Nghiệm Hợp Chuẩn100% kiểm định & dán tem định kỳ IBST
| STT | Tên Thiết Bị / Model | Thông Số / Tải Trọng | Công Năng & Ứng Dụng | Tình Trạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy kéo nén vạn năng WE-1000B WE-1000B | 1000 kN (100 tấn) | Thử kéo đứt, uốn cốt thép D6 - D45, bu-lông, kim loại hàn Tiêu chuẩn: TCVN 197 / ASTM A370 | Hiệu chuẩn định kỳ IBST |
| 2 | Máy thử độ bền nén bê tông TYA-2000 TYA-2000 | 2000 kN (200 tấn) | Nén mẫu bê tông lập phương 150x150, mẫu trụ D150xH300 Tiêu chuẩn: TCVN 3118:1993 | Hiệu chuẩn định kỳ IBST |
| 3 | Máy xác định độ chống thấm bê tông HS-40 HS-40 | Áp lực 4.0 MPa (40 bar) | Thí nghiệm kiểm tra cấp chống thấm đồng thời 6 mẫu bê tông Tiêu chuẩn: TCVN 3116:1993 | Kiểm chuẩn kỹ thuật |
| 4 | Máy thử nén uốn vữa xi măng TYA-300 TYA-300 | 300 kN (30 tấn) | Xác định mác vữa, cường độ nén uốn mẫu chuẩn 40x40x160mm Tiêu chuẩn: TCVN 6016:2011 | Kiểm chuẩn kỹ thuật |
| 5 | Máy siêu âm bê tông kỹ thuật số C369N Matest C369N (Ý) | Xung sóng siêu âm Matest | Kiểm tra không phá hủy, phát hiện vết nứt, khuyết tật bê tông Tiêu chuẩn: TCVN 9335:2012 | Kiểm định định kỳ IBST |
| 6 | Máy mài mòn Los Angeles Los Angeles | 30 - 33 vòng/phút | Đo độ hao mòn va đập của cốt liệu đá dăm lớn làm mặt đường Tiêu chuẩn: TCVN 7572:2006 | Kiểm định định kỳ IBST |
| 7 | Thiết bị ép tĩnh mặt đường Benkelman Benkelman Beam | Đo độ võng đàn hồi kết cấu | Đo mô đun đàn hồi và độ võng áo đường mềm phục vụ nghiệm thu Tiêu chuẩn: 22 TCN 346:2006 | Kiểm định định kỳ IBST |
| 8 | Hệ thống cân điện tử & Bể dưỡng hộ mẫu Đồng bộ phòng Lab | Độ chính xác 0.01g / 27±2°C | Dưỡng hộ mẫu bê tông, vữa tiêu chuẩn độ ẩm >95%, cân phân tích Tiêu chuẩn: TCVN 3118 / TCVN 6016 | Kiểm định định kỳ IBST |
